Liên hệ
Thông tin mô tả:
Xe tải đông lạnh 4 chân UD Trucks CDE 350 WB6525m là xe thùng được lắp đặt trên nền xe cabin chassis UD CGE350 nhập khẩu nguyên chiếc từ UD Trucks – Hãng xe tải hàng đầu Nhật Bản. Xe trang bị khả năng chạy đường dài ưu việt, bền bỉ, hiệu quả kinh tế cao và đáng tin cậy.

Xe 4 chân UD Trucks CGE 350 thùng đông lạnh 9.5m có tổng tải theo thiết kế lên tới 16 tấn; tổng tải cho phép giao thông là 30 tấn.

Là sự lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu chuyên chở đa dạng các mặt hàng tiêu dùng, nông phẩm, thực phẩm, thiết bị điện tử, hàng hóa công nghiệp và vật liệu xây dựng số lượng lớn ...
Xe Tải 4 chân UD Trucks CGE 350 Thùng đông lạnh F1 Quyền Auto - Bền Bỉ & Kinh Tế.

|
|
|
|
|
|
CABIN TIÊU CHUẨN CAOKhông thể có sự thoả hiệp khi nói tới vấn đề AN TOÀN. Đó là lý xe tải UD Quester CGE350 E5 được phát triển và thử nghiệm theo các tiêu chuẩn cao nhất. Chiếc cabin Quester đã vượt qua bài kiểm tra an toàn va chạm ECE R29 / AIS029, bao gồm bài kiểm tra va đập phía trước và bài kiểm tra độ bền mái mô phỏng. Điều này cho thấy cabin có khả năng chịu va đập và tạo không gian an toàn cho người lái. |

SCR là một hệ thống xử lý khí thải làm giảm chất ô nhiễm có hại như ni tơ oxi được tạo ra trong quá trình đốt cháy. SCR hoạt động cùng với AdBlue. Hệ thống SCR phun AdBlue vào khí thải động cơ tạo ra nitơ và hơi nước vô hại.
Công nghệ SCR mang lại giải pháp thân thiện với môi trường, trong khi vẫn đảm bảo động cơ vận hành bền bỉ, hiệu suất cao. Đó chính là lý do các nhà sản xuất xe tải hàng đầu trên thế giới đều lựa chọn áp dụng công nghệ SCR.
Hiệu quả sử dụng nhiên liệu được cải thiện nhờ vào quá trình đốt cháy được tối ưu. Chiếc xe vận hành bền bỉ hơn trong khi yêu cầu bảo dưỡng thấp hơn, công suất và momen xoắn cao hơn mà không cần thay đổi kích cỡ động cơ.
Không khí sạch hơn giúp môi trường trở nên an toàn hơn với mọi người. Công nghệ SCR Euro 5 giúp lượng khí thải Nitơ xuống thấp hơn 40% so với Euro 4 và 60% so với Euro 3. Nitrogen oxit giảm 43%.
Khoảng thời gian bảo dưỡng dài hơn có nghĩa là cần ít thời gian hơn cho công việc bảo trì. Dễ dàng tìm thấy nhiên liệu AdBlue tại các trạm dịch vụ uỷ quyền UD Trucks hoặc các trạm nhiên liệu xăng dầu trên toàn quốc.
|
MODEL |
THÙNG ĐÔNG LẠNH QUYỀN AUTO F1 -9.5M (LỌT LÒNG) |
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) |
12.200 x 2500 x 3950mm |
|
Khoảng cách trục (mm) |
6525 + 1370 |
|
Kích thước lòng thùng (DxRxC) |
9.500 x 2320 x 2410mm |
|
Vệt bánh trước/sau (mm) |
2026/ 1835 |
|
KHỐI LƯỢNG |
|
|
Khối lượng bản thân |
13.650 Kg |
|
Khối lượng chuyên chở TK/ Cho phép TGGT |
16.000 Kg (dự kiến) |
|
Khối lượng toàn bộ theo TK/ Cho phép TGGT |
30.000 Kg |
|
Số chỗ ngồi |
02 người |
|
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
GH8E 350 - Euro V |
|
Loại động cơ |
Diesel, 4 thì, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun dầu điện tử |
|
Dung tích xi lanh |
7698 cm3 |
|
Công suất cực đại (HP/ Kw) |
350 HP/ 206 Kw tại 2200 rpm |
|
Mômen xoắn cực đại |
1200 Nm tại 1100 - 1700 rpm |
|
TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp |
Đĩa ma sát khô |
|
Hộp số |
Cơ khí, 09 số tiến, 01 số lùi |
|
Tỷ số truyền cầu |
4.63 |
|
HỆ THỐNG LÁI |
Trục vít Ecu bi, cơ khí trợ lực thủy lực |
|
HỆ THỐNG PHANH |
|
|
Phanh trước sau/ Phanh tay |
Trang trống, khí nén toàn phần/ Lốc kê, có trang bị ABS |
|
Phanh đỗ |
Khí nén tới bầu tích năng bánh xe trục 01+02 |
|
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước/ Sau |
Nhíp lá, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực/ Nhíp lá |
|
HỆ THỐNG LỐP |
11.00R20 |
|
Thể tích thùng nhiên liệu |
315 lít |
|
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN |
Giường nằm, Khoang để đồ, Máy lạnh, Kính một chạm, Radio, MP3, AUX, Đồ nghề. |
|
BẢO HÀNH |
24 tháng hoặc 300.000km |